Thông số kỹ thuật:
- Ứng dụng đo và phân tích rung toàn thân và rung cục độ theo giải tần
- Đáp ứng các tiêu chuẩn:
- ISO 8041:20058041:2005
- ISO 2631-1:1997; ISO 2631-2:2003; ISO 2631-5:2004;
- ISO 5349-1:2001; ISO 5349-2:2001
- Các phương thức đo: ahw (RMS HAND-ARM), ahv (VECTOR HAND-ARM), aw (RMS WHOLE-BODY), awmax (RMS MAX WHOLE-BODY), VDV, MaxVDV, awv (VECTOR WHOLE-BODY), A(8) Daily Exposure, ELV Time (TIME LEFT TO LIMIT), EAV Time (TIME LEFT TO ACTION) MTVV, Max, Peak, Peak-Peak
- Profiles per Channel: 2
- Filters in Profile (1): Wd, Wk, Wm, Wb, Wc, Wj, Wg, Wf (ISO 2631), Wh (ISO 5349)
- Filters in Profile (2): HP, KB (for PPV measurement), Band Limiting Filters according to ISO 8041:2005.
- Bộ thu kỹ thuật số RMS & RMQ, độ phân giải: 0.1 dB.
- Dải đo với các cảm biến độc lập:
- 01m/s2 RMS ÷ 50 m/s2 Peak (cảm biến đo rung toàn thân)
- 1m/s2 RMS ÷ 2000 m/s2 Peak (đầu đo rung cục bộ)
- Dải tần: 0.1 Hz ÷ 2 kHz
- Có thể phân tích dải tần octave theo thời gian thực với dải 0.5 Hz ÷ 2000 Hz và phân tích 1/3 octave theo thời gian thực với dải 0.4 Hz ÷ 2500 Hz
- Bộ nhớ ngoài: thẻ cắm lên tới 32 GB
- Giao diện kết nối: cáp USB
- Màn hình hiển thị: LCD 2.4”, độ phân giải 320 x 240 pixels
- Nguồn cấp: PinAA
Cấu hình cung cấp bao gồm: máy chính kèm pin, cáp USB cảm biến rung cục bộ, cảm biến rung toàn thân, va ly đựng, phần mềm, hướng dẫn sử dụng